Save Big on Warehouse Cleaning
Go to Daily Deals SectionBồn Composite Chứa Hóa Chất
Bồn Composite Xử Lý Nước Thải 5m3/ngày
Thông tin kỹ thuật:
Chất liệu: Composite
Kích thước: Tùy theo yêu cầu khách hàng
Công suất xử lý: Từ 1m3 đến 5m3 ngày/đêm
Các loại nước thải: Nước thải sinh hoạt; Nước thải công nghiệp; Nước thải y tế…….
Bồn Khuấy Hóa Chất Composite
Tỷ trọng : 1.6 – 1.9 kg/m3
Độ bền kéo : 7-12 kg/mm2
Độ bền nén : 10 -20 kg/mm2
Độ bền uốn : 20 – 30 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc : – 20 – + 60oC
Nhiệt dung riêng : 0.29 – 0.32 Kcl/ kgoc
Độ dẫn nhiệt : 0.2 – 0.3 kcal/mh oc
Hệ số giãn nở : (15~) x 10-6/oc
Tháp xử lý khí thải Clo
Tỷ trọng : 1.6 – 1.9 kg/m3
Độ bền kéo : 7-12 kg/mm2
Độ bền nén : 10 -20 kg/mm2
Độ bền uốn : 20 – 30 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc : – 20 – + 60oC
Nhiệt dung riêng : 0.29 – 0.32 Kcl/ kgoc
Độ dẫn nhiệt : 0.2 – 0.3 kcal/mh oc
Hệ số giãn nở : (15~) x 10-6/oc
Liên hệ: 03 7777 1456
Email: hoanhsoncomposite@gmail.com
Bồn composite 10m3
Dung tích : 10m3 (10.000l)
Vật liệu : Nhựa Composite (FRP)
Tỷ trọng : 1.6 -1.9 kg/m3
Độ bền kéo : 7-12 kg/mm2
Độ bền nén : 10 – 20 kg/mm2
Độ bền uốn : 20 – 30 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc : -20 – 60oC
Lớp sợi bên trong : Vinyl chống ăn mòn và hóa chất
Lớp mặt ngoài : Chống UV
Bảo hành: 5 năm
Bồn Composite 30m3
GIÁ: LIÊN HỆ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Tỷ trọng: 1.6 – 1.9
Độ bền kéo: 7-12 kg/mm2
Mô đun kéo: 650 – 1300 kg/mm2
Độ bền nén: 10 -20 kg/mm2
Độ bền uốn: 20 – 30 kg/mm2
Mô đun uốn: 550 – 1200 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc: – 20 – + 60oC
Nhiệt dung riêng: 0.29 – 0.32 Kcl/ kgoc
Độ dẫn nhiệt: 0.2 – 0.3 kcal/mh oc
Hệ số giãn nở: (15~) x 10-6/oc
Bồn Composite 40m3
GIÁ: LIÊN HỆ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Tỷ trọng: 1.6 – 1.9
Độ bền kéo: 7-12 kg/mm2
Mô đun kéo: 650 – 1300 kg/mm2
Độ bền nén: 10 -20 kg/mm2
Độ bền uốn: 20 – 30 kg/mm2
Mô đun uốn: 550 – 1200 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc: – 20 – + 60oC
Nhiệt dung riêng: 0.29 – 0.32 Kcl/ kgoc
Độ dẫn nhiệt: 0.2 – 0.3 kcal/mh oc
Hệ số giãn nở: (15~) x 10-6/oc
Bồn Composite Xử lý Nước Thải
Vật liệu : Nhựa Composite (FRP)
Tỷ trọng : 1.6 -1.9 kg/m3
Độ bền kéo : 7-12 kg/mm2
Độ bền nén : 10 – 20 kg/mm2
Độ bền uốn : 20 – 30 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc : -20 – 60oC
Lớp sợi bên trong : Vinyl chống ăn mòn và hóa chất
Lớp mặt ngoài : Chống UV
Nắp hố ga composite
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
* Kích thước: 900 x 900 mm (tùy thuộc vào mẫu yêu cầu thiết kế)
* Chất liệu: composite
* Tải trọng: Tùy thuộc vào thiết kế ( có trong nội dung bên dưới)
* Bảo hành: 12 tháng
* Loại nắp: nắp kín (tùy thuộc vào mẫu yêu cầu thiết kế)
* Loại khung: khung dương (tùy thuộc vào mẫu yêu cầu thiết kế)
Mặt bích composite
Chất liệu: composite, độ bền cao
Chống cháy, chống ăn mòn cao
Dễ lắp đặt vào hệ thống chung với vật liệu khác
CAM KẾT BÁN HÀNG
* Chất lượng tốt (Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và BS EN 124:2015)
* Giao hàng “Nhanh – Đúng hẹn – Đúng yêu cầu”
* Chất lượng – Uy tín
Bồn tự hoại; bể phốt (Septic tank) composite 1m3
– Kiểu dáng : Nằm
– Đường kính : 1000 mm
– Chiều cao : 1300 mm
– Vật liệu : FRP ( Composite)
– Số ngăn : 3 ngăn (50/30/20)%
– Độ dày : 6mm
– Nắp thăm : D400
– Cửa nạp/ thoát : D90mm
– Mặt trong keo Vynil chống ăn mòn và kháng hóa chất
Bồn Composite Xử Lý Nước Thải 5m3/ngày
Thông tin kỹ thuật:
Chất liệu: Composite
Kích thước: Tùy theo yêu cầu khách hàng
Công suất xử lý: Từ 1m3 đến 5m3 ngày/đêm
Các loại nước thải: Nước thải sinh hoạt; Nước thải công nghiệp; Nước thải y tế…….
Bồn Composite 40m3
GIÁ: LIÊN HỆ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Tỷ trọng: 1.6 – 1.9
Độ bền kéo: 7-12 kg/mm2
Mô đun kéo: 650 – 1300 kg/mm2
Độ bền nén: 10 -20 kg/mm2
Độ bền uốn: 20 – 30 kg/mm2
Mô đun uốn: 550 – 1200 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc: – 20 – + 60oC
Nhiệt dung riêng: 0.29 – 0.32 Kcl/ kgoc
Độ dẫn nhiệt: 0.2 – 0.3 kcal/mh oc
Hệ số giãn nở: (15~) x 10-6/oc
Xử lý nước thải y tế – Công nghệ AAO
Công nghệ xử lý nước thải y tế rất quan trọng trong khi nước thải y tế (bệnh viện) mang một lượng lớn vi khuẩn gây bệnh, kháng sinh từ y tế, do đó việc xả thải ra môi trường khi chưa được xử lý triệt để sẽ gây lây nhiễm các mầm bệnh vào hệ sinh thái, môi trường đất, nước gây dịch bệnh khó kiểm soát cho cộng đồng và mất cân bằng sinh thái.
Xử lý nước thải xi mạ
Xử lý nước thải xi mạ có vai trò quan trọng trong cuộc sống. Đặc biệt với các nhà máy sản xuất hoạt động trong ngành xi mạ. Một trong những ngành công nghiệp mang lại lợi ích kinh tế rất cao tại nước ta hiện nay. Tuy nhiên đi đôi với sự phát triển của ngành công nghiệp này lại là nguy cơ về ô nhiễm nước thải. Vì thế cần có quy trình xử lý nước thải xi mạ khoa học, đưa nước thải đạt chỉ số an toàn và đáp ứng theo tiêu chuẩn được quy định.
Bồn xử lý nước thải composite 30m3
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất: 50m3/ngày đêm
Điện cấp nguồn: 3 pha – 380V
Kích thước: 2 bồn kích thước 10000x2500mm
Công nghệ xử lý: MBBR hoặc kết hợp thêm màng lọc MBR
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015
LIÊN HỆ: 0865865819
Module xử lý nước thải y tế MBBR 30m3
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
Vật liệu: Sợi thuỷ tinh – Nhựa Composite
Công suất xử lý: 30m3/ngày đêm.
Kích thước: L*W*H = 8.2*1.7*2.2 (m)
Các loại nước thải: Nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp, nước thải y tế, nước thải đô thị, nước thải thực phẩm, nước thải thuỷ sản,…
Xử lý nước thải chăn nuôi
Ngành chăn nuôi ngày càng có xu hướng phát triển khi nhu cầu tiêu dùng của con người tăng cao. Các trang trại lớn nhỏ được xây dựng lên rất nhiều. Đi kèm với đó là việc phát sinh một lượng lớn nước thải chăn nuôi trong quá trình hoạt động. Vậy tại sao cần phải xử lý chất thải trong chăn nuôi, và quá trình xử lý sẽ như thế nào? Hãy tham khảo bài dưới nhé.
Bồn Composite Chứa Hóa Chất
Bồn Composite Xử Lý Nước Thải 5m3/ngày
Thông tin kỹ thuật:
Chất liệu: Composite
Kích thước: Tùy theo yêu cầu khách hàng
Công suất xử lý: Từ 1m3 đến 5m3 ngày/đêm
Các loại nước thải: Nước thải sinh hoạt; Nước thải công nghiệp; Nước thải y tế…….
Bồn Khuấy Hóa Chất Composite
Tỷ trọng : 1.6 – 1.9 kg/m3
Độ bền kéo : 7-12 kg/mm2
Độ bền nén : 10 -20 kg/mm2
Độ bền uốn : 20 – 30 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc : – 20 – + 60oC
Nhiệt dung riêng : 0.29 – 0.32 Kcl/ kgoc
Độ dẫn nhiệt : 0.2 – 0.3 kcal/mh oc
Hệ số giãn nở : (15~) x 10-6/oc
Tháp xử lý khí thải Clo
Tỷ trọng : 1.6 – 1.9 kg/m3
Độ bền kéo : 7-12 kg/mm2
Độ bền nén : 10 -20 kg/mm2
Độ bền uốn : 20 – 30 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc : – 20 – + 60oC
Nhiệt dung riêng : 0.29 – 0.32 Kcl/ kgoc
Độ dẫn nhiệt : 0.2 – 0.3 kcal/mh oc
Hệ số giãn nở : (15~) x 10-6/oc
Liên hệ: 03 7777 1456
Email: hoanhsoncomposite@gmail.com
Bồn composite 10m3
Dung tích : 10m3 (10.000l)
Vật liệu : Nhựa Composite (FRP)
Tỷ trọng : 1.6 -1.9 kg/m3
Độ bền kéo : 7-12 kg/mm2
Độ bền nén : 10 – 20 kg/mm2
Độ bền uốn : 20 – 30 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc : -20 – 60oC
Lớp sợi bên trong : Vinyl chống ăn mòn và hóa chất
Lớp mặt ngoài : Chống UV
Bảo hành: 5 năm
Bồn Composite 30m3
GIÁ: LIÊN HỆ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Tỷ trọng: 1.6 – 1.9
Độ bền kéo: 7-12 kg/mm2
Mô đun kéo: 650 – 1300 kg/mm2
Độ bền nén: 10 -20 kg/mm2
Độ bền uốn: 20 – 30 kg/mm2
Mô đun uốn: 550 – 1200 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc: – 20 – + 60oC
Nhiệt dung riêng: 0.29 – 0.32 Kcl/ kgoc
Độ dẫn nhiệt: 0.2 – 0.3 kcal/mh oc
Hệ số giãn nở: (15~) x 10-6/oc
Bồn Composite 40m3
GIÁ: LIÊN HỆ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Tỷ trọng: 1.6 – 1.9
Độ bền kéo: 7-12 kg/mm2
Mô đun kéo: 650 – 1300 kg/mm2
Độ bền nén: 10 -20 kg/mm2
Độ bền uốn: 20 – 30 kg/mm2
Mô đun uốn: 550 – 1200 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc: – 20 – + 60oC
Nhiệt dung riêng: 0.29 – 0.32 Kcl/ kgoc
Độ dẫn nhiệt: 0.2 – 0.3 kcal/mh oc
Hệ số giãn nở: (15~) x 10-6/oc
Bồn Composite Xử lý Nước Thải
Vật liệu : Nhựa Composite (FRP)
Tỷ trọng : 1.6 -1.9 kg/m3
Độ bền kéo : 7-12 kg/mm2
Độ bền nén : 10 – 20 kg/mm2
Độ bền uốn : 20 – 30 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc : -20 – 60oC
Lớp sợi bên trong : Vinyl chống ăn mòn và hóa chất
Lớp mặt ngoài : Chống UV
Nắp hố ga composite
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
* Kích thước: 900 x 900 mm (tùy thuộc vào mẫu yêu cầu thiết kế)
* Chất liệu: composite
* Tải trọng: Tùy thuộc vào thiết kế ( có trong nội dung bên dưới)
* Bảo hành: 12 tháng
* Loại nắp: nắp kín (tùy thuộc vào mẫu yêu cầu thiết kế)
* Loại khung: khung dương (tùy thuộc vào mẫu yêu cầu thiết kế)
Mặt bích composite
Chất liệu: composite, độ bền cao
Chống cháy, chống ăn mòn cao
Dễ lắp đặt vào hệ thống chung với vật liệu khác
CAM KẾT BÁN HÀNG
* Chất lượng tốt (Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và BS EN 124:2015)
* Giao hàng “Nhanh – Đúng hẹn – Đúng yêu cầu”
* Chất lượng – Uy tín
Trending products
Go to Trending productsBồn Composite Chứa Hóa Chất
Bồn Composite Xử Lý Nước Thải 5m3/ngày
Thông tin kỹ thuật:
Chất liệu: Composite
Kích thước: Tùy theo yêu cầu khách hàng
Công suất xử lý: Từ 1m3 đến 5m3 ngày/đêm
Các loại nước thải: Nước thải sinh hoạt; Nước thải công nghiệp; Nước thải y tế…….
Bồn Khuấy Hóa Chất Composite
Tỷ trọng : 1.6 – 1.9 kg/m3
Độ bền kéo : 7-12 kg/mm2
Độ bền nén : 10 -20 kg/mm2
Độ bền uốn : 20 – 30 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc : – 20 – + 60oC
Nhiệt dung riêng : 0.29 – 0.32 Kcl/ kgoc
Độ dẫn nhiệt : 0.2 – 0.3 kcal/mh oc
Hệ số giãn nở : (15~) x 10-6/oc
Tháp xử lý khí thải Clo
Tỷ trọng : 1.6 – 1.9 kg/m3
Độ bền kéo : 7-12 kg/mm2
Độ bền nén : 10 -20 kg/mm2
Độ bền uốn : 20 – 30 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc : – 20 – + 60oC
Nhiệt dung riêng : 0.29 – 0.32 Kcl/ kgoc
Độ dẫn nhiệt : 0.2 – 0.3 kcal/mh oc
Hệ số giãn nở : (15~) x 10-6/oc
Liên hệ: 03 7777 1456
Email: hoanhsoncomposite@gmail.com
Bồn composite 10m3
Dung tích : 10m3 (10.000l)
Vật liệu : Nhựa Composite (FRP)
Tỷ trọng : 1.6 -1.9 kg/m3
Độ bền kéo : 7-12 kg/mm2
Độ bền nén : 10 – 20 kg/mm2
Độ bền uốn : 20 – 30 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc : -20 – 60oC
Lớp sợi bên trong : Vinyl chống ăn mòn và hóa chất
Lớp mặt ngoài : Chống UV
Bảo hành: 5 năm
Bồn Composite 30m3
GIÁ: LIÊN HỆ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Tỷ trọng: 1.6 – 1.9
Độ bền kéo: 7-12 kg/mm2
Mô đun kéo: 650 – 1300 kg/mm2
Độ bền nén: 10 -20 kg/mm2
Độ bền uốn: 20 – 30 kg/mm2
Mô đun uốn: 550 – 1200 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc: – 20 – + 60oC
Nhiệt dung riêng: 0.29 – 0.32 Kcl/ kgoc
Độ dẫn nhiệt: 0.2 – 0.3 kcal/mh oc
Hệ số giãn nở: (15~) x 10-6/oc
Bồn Composite 40m3
GIÁ: LIÊN HỆ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Tỷ trọng: 1.6 – 1.9
Độ bền kéo: 7-12 kg/mm2
Mô đun kéo: 650 – 1300 kg/mm2
Độ bền nén: 10 -20 kg/mm2
Độ bền uốn: 20 – 30 kg/mm2
Mô đun uốn: 550 – 1200 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc: – 20 – + 60oC
Nhiệt dung riêng: 0.29 – 0.32 Kcl/ kgoc
Độ dẫn nhiệt: 0.2 – 0.3 kcal/mh oc
Hệ số giãn nở: (15~) x 10-6/oc
Bồn Composite Xử lý Nước Thải
Vật liệu : Nhựa Composite (FRP)
Tỷ trọng : 1.6 -1.9 kg/m3
Độ bền kéo : 7-12 kg/mm2
Độ bền nén : 10 – 20 kg/mm2
Độ bền uốn : 20 – 30 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc : -20 – 60oC
Lớp sợi bên trong : Vinyl chống ăn mòn và hóa chất
Lớp mặt ngoài : Chống UV
Nắp hố ga composite
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
* Kích thước: 900 x 900 mm (tùy thuộc vào mẫu yêu cầu thiết kế)
* Chất liệu: composite
* Tải trọng: Tùy thuộc vào thiết kế ( có trong nội dung bên dưới)
* Bảo hành: 12 tháng
* Loại nắp: nắp kín (tùy thuộc vào mẫu yêu cầu thiết kế)
* Loại khung: khung dương (tùy thuộc vào mẫu yêu cầu thiết kế)
Mặt bích composite
Chất liệu: composite, độ bền cao
Chống cháy, chống ăn mòn cao
Dễ lắp đặt vào hệ thống chung với vật liệu khác
CAM KẾT BÁN HÀNG
* Chất lượng tốt (Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và BS EN 124:2015)
* Giao hàng “Nhanh – Đúng hẹn – Đúng yêu cầu”
* Chất lượng – Uy tín
Bồn xử lý nước thải composite 30m3
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất: 50m3/ngày đêm
Điện cấp nguồn: 3 pha – 380V
Kích thước: 2 bồn kích thước 10000x2500mm
Công nghệ xử lý: MBBR hoặc kết hợp thêm màng lọc MBR
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015
LIÊN HỆ: 0865865819
Popular Products
Bồn Composite Chứa Hóa Chất
Bồn Composite Xử Lý Nước Thải 5m3/ngày
Thông tin kỹ thuật:
Chất liệu: Composite
Kích thước: Tùy theo yêu cầu khách hàng
Công suất xử lý: Từ 1m3 đến 5m3 ngày/đêm
Các loại nước thải: Nước thải sinh hoạt; Nước thải công nghiệp; Nước thải y tế…….
Bồn Khuấy Hóa Chất Composite
Tỷ trọng : 1.6 – 1.9 kg/m3
Độ bền kéo : 7-12 kg/mm2
Độ bền nén : 10 -20 kg/mm2
Độ bền uốn : 20 – 30 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc : – 20 – + 60oC
Nhiệt dung riêng : 0.29 – 0.32 Kcl/ kgoc
Độ dẫn nhiệt : 0.2 – 0.3 kcal/mh oc
Hệ số giãn nở : (15~) x 10-6/oc
Tháp xử lý khí thải Clo
Tỷ trọng : 1.6 – 1.9 kg/m3
Độ bền kéo : 7-12 kg/mm2
Độ bền nén : 10 -20 kg/mm2
Độ bền uốn : 20 – 30 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc : – 20 – + 60oC
Nhiệt dung riêng : 0.29 – 0.32 Kcl/ kgoc
Độ dẫn nhiệt : 0.2 – 0.3 kcal/mh oc
Hệ số giãn nở : (15~) x 10-6/oc
Liên hệ: 03 7777 1456
Email: hoanhsoncomposite@gmail.com
Bồn composite 10m3
Dung tích : 10m3 (10.000l)
Vật liệu : Nhựa Composite (FRP)
Tỷ trọng : 1.6 -1.9 kg/m3
Độ bền kéo : 7-12 kg/mm2
Độ bền nén : 10 – 20 kg/mm2
Độ bền uốn : 20 – 30 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc : -20 – 60oC
Lớp sợi bên trong : Vinyl chống ăn mòn và hóa chất
Lớp mặt ngoài : Chống UV
Bảo hành: 5 năm
Bồn Composite 30m3
GIÁ: LIÊN HỆ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Tỷ trọng: 1.6 – 1.9
Độ bền kéo: 7-12 kg/mm2
Mô đun kéo: 650 – 1300 kg/mm2
Độ bền nén: 10 -20 kg/mm2
Độ bền uốn: 20 – 30 kg/mm2
Mô đun uốn: 550 – 1200 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc: – 20 – + 60oC
Nhiệt dung riêng: 0.29 – 0.32 Kcl/ kgoc
Độ dẫn nhiệt: 0.2 – 0.3 kcal/mh oc
Hệ số giãn nở: (15~) x 10-6/oc
Bồn Composite 40m3
GIÁ: LIÊN HỆ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Tỷ trọng: 1.6 – 1.9
Độ bền kéo: 7-12 kg/mm2
Mô đun kéo: 650 – 1300 kg/mm2
Độ bền nén: 10 -20 kg/mm2
Độ bền uốn: 20 – 30 kg/mm2
Mô đun uốn: 550 – 1200 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc: – 20 – + 60oC
Nhiệt dung riêng: 0.29 – 0.32 Kcl/ kgoc
Độ dẫn nhiệt: 0.2 – 0.3 kcal/mh oc
Hệ số giãn nở: (15~) x 10-6/oc
Bồn Composite Xử lý Nước Thải
Vật liệu : Nhựa Composite (FRP)
Tỷ trọng : 1.6 -1.9 kg/m3
Độ bền kéo : 7-12 kg/mm2
Độ bền nén : 10 – 20 kg/mm2
Độ bền uốn : 20 – 30 kg/mm2
Nhiệt độ làm việc : -20 – 60oC
Lớp sợi bên trong : Vinyl chống ăn mòn và hóa chất
Lớp mặt ngoài : Chống UV
Nắp hố ga composite
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
* Kích thước: 900 x 900 mm (tùy thuộc vào mẫu yêu cầu thiết kế)
* Chất liệu: composite
* Tải trọng: Tùy thuộc vào thiết kế ( có trong nội dung bên dưới)
* Bảo hành: 12 tháng
* Loại nắp: nắp kín (tùy thuộc vào mẫu yêu cầu thiết kế)
* Loại khung: khung dương (tùy thuộc vào mẫu yêu cầu thiết kế)
Mặt bích composite
Chất liệu: composite, độ bền cao
Chống cháy, chống ăn mòn cao
Dễ lắp đặt vào hệ thống chung với vật liệu khác
CAM KẾT BÁN HÀNG
* Chất lượng tốt (Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và BS EN 124:2015)
* Giao hàng “Nhanh – Đúng hẹn – Đúng yêu cầu”
* Chất lượng – Uy tín
Bồn xử lý nước thải composite 30m3
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất: 50m3/ngày đêm
Điện cấp nguồn: 3 pha – 380V
Kích thước: 2 bồn kích thước 10000x2500mm
Công nghệ xử lý: MBBR hoặc kết hợp thêm màng lọc MBR
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015
LIÊN HỆ: 0865865819
Laptops & Computers
Television Entertainment
- Top 20
Brands Carousel
Acer
Apple
Asus
Dell
Gionee
HP
HTC
IBM
Lenova
LG
Micromax
Microsoft
Select at least 2 products
to compare





























